Ấy tiếng Nhật là gì?
"ấy" trong tiếng Nhật là その (liên thể từ), それ (đại từ).
その Liên thể từ
sonoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đó, ấy, cái đó (chỉ vật ở gần người nghe hoặc vừa nhắc đến)
- その知らせに彼女は青ざめた。 Lúc nghe được tin đó, mặt cô ấy tái xanh.
- 彼はその車を売る決心をした。 Anh ấy đã quyết định là sẽ bán chiếc xe hơi đó.
それ Đại từ
soreJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy; người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế.
- 彼女は自分でそれをやってみた。 Bà ấy đã thử tự làm việc ấy.
- それを買うだけのお金がある。 Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
Câu hỏi thường gặp
Ấy tiếng Nhật là gì?
"ấy" trong tiếng Nhật là その (liên thể từ), それ (đại từ).