Độc ngữ tiếng Nhật là gì?
"độc ngữ" trong tiếng Nhật là 独白 (どくはく) (danh từ), モノローグ (danh từ).
独白 Danh từ
どくはくdokuhakuHán Việt: ĐỘC BẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc bạch, độc ngữ.
モノローグ Danh từ
monorōgu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ngữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Độc ngữ tiếng Nhật là gì?
"độc ngữ" trong tiếng Nhật là 独白 (どくはく) (danh từ), モノローグ (danh từ).