Động cơ tiếng Nhật là gì?
"động cơ" trong tiếng Nhật là 動機 (どうき) (danh từ), モーター (danh từ).
動機 Danh từ
どうきdōkiHán Việt: ĐỘNG CƠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ.
- 殺害の動機は明らかではない。 Động cơ của vụ án mạng chưa được làm rõ.
モーター Danh từ
mōtāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ, mô-tơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "động cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Động cơ tiếng Nhật là gì?
"động cơ" trong tiếng Nhật là 動機 (どうき) (danh từ), モーター (danh từ).