Động đất tiếng Nhật là gì?
"động đất" trong tiếng Nhật là 地震 (じしん) (danh từ), 大地震 (おおじしん) (danh từ).
地震 Danh từ
じしんjishinHán Việt: ĐỊA CHẤNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động đất, địa chấn.
- その地震は大災害をもたらした。 Trận động đất đã mang đến thảm họa.
大地震 Danh từ
おおじしんōjishinHán Việt: ĐẠI ĐỊA CHẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động đất.
- 大地震が東京を破壊したのは1920年代のことだった。 Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.
Câu hỏi thường gặp
Động đất tiếng Nhật là gì?
"động đất" trong tiếng Nhật là 地震 (じしん) (danh từ), 大地震 (おおじしん) (danh từ).