TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ẩm thực tiếng Nhật là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Nhật là 料理 (りょうり) (danh từ), 美食学 (びしょくがく) (danh từ), 和食 (わしょく) (danh từ riêng).

料理(りょうり) Danh từ

りょうりryōriHán Việt: LIỆU LÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực, nấu ăn, nấu.

  • 料理となると中国人にはかなわないね。 Khi nói về ẩm thực, chúng ta còn thua xa người Trung Quốc nhỉ.

Xem đầy đủ từ "料理": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

美食学(びしょくがく) Danh từ

びしょくがくbishokugakuHán Việt: MĨ THỰC HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mĩ thực học, ẩm thực.

Xem đầy đủ từ "美食学": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

和食(わしょく) Danh từ riêng

わしょくwashokuHán Việt: HÒA THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực.

  • 私は和食で育った。 Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.

Xem đầy đủ từ "和食": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

割烹(かっぽう) Danh từ

かっぽうkappō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực.

Xem đầy đủ từ "割烹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ガストロノミー Danh từ

gasutoronomī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩm thực.

Xem đầy đủ từ "ガストロノミー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ẩm thực tiếng Nhật là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Nhật là 料理 (りょうり) (danh từ), 美食学 (びしょくがく) (danh từ), 和食 (わしょく) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.