Ầm ầm tiếng Nhật là gì?
"ầm ầm" trong tiếng Nhật là やかましい (tính từ đuôi i), 騒々しい (そうぞうしい) (tính từ đuôi i).
やかましい Tính từ đuôi i
yakamashiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.
騒々しい Tính từ đuôi i
そうぞうしいsōzōshiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, ầm ĩ, ầm ầm.
Câu hỏi thường gặp
Ầm ầm tiếng Nhật là gì?
"ầm ầm" trong tiếng Nhật là やかましい (tính từ đuôi i), 騒々しい (そうぞうしい) (tính từ đuôi i).