Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng は — trang 16
6.028 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng は, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 16/31
- 文系ぶんけい
- 文献ぶんけんvăn chương, văn học
- 分権ぶんけん
- 文献学ぶんけんがくbác ngữ học, ngữ văn
- 文芸ぶんげい
- 文芸復興ぶんげいふっこうphục hưng
- 文庫ぶんこthư viện
- 分校ぶんこう
- 分光ぶんこう
- 分光学ぶんこうがくquang phổ học, phân quang học
- 分光器ぶんこうきkính quang phổ
- 分光法ぶんこうほうquang phổ học, phân quang học
- 文語ぶんご
- 文豪ぶんごう
- 分冊ぶんさつ
- 分散ぶんさんphân tán
- 分子ぶんしphân tử, tử số, tử thức
- 文士ぶんしvăn sĩ
- 分詞ぶんしphân từ
- 分子遺伝学ぶんしいでんがくdi truyền phân tử
- 分子式ぶんししきcông thức phân tử
- 分室ぶんしつ
- 文集ぶんしゅう
- 文書ぶんしょtài liệu, văn kiện
- 文章ぶんしょうvăn, bài văn, đoạn văn
- 文相ぶんしょう
- 分身ぶんしんphân thân
- 文身ぶんしんxăm
- 分乗ぶんじょう
- 分譲ぶんじょう
- 文人ぶんじん
- 分水嶺ぶんすいれい
- 分数ぶんすうphân số
- 分析ぶんせきphân tích
- 分析家ぶんせきかngười phân tích
- 分析者ぶんせきしゃngười phân tích
- 文体ぶんたい
- 分担ぶんたん
- 文旦ぶんたんbưởi
- 文壇ぶんだん
- 文治ぶんち
- 文中ぶんちゅう
- 文鳥ぶんちょうsẻ java
- 文鎮ぶんちんbàn thẩm, chặn giấy
- 文通ぶんつう
- 文典ぶんてん
- 分点ぶんてん
- 分度器ぶんどきthước đo góc
- 分捕り品ぶんどりひん
- ぶんどる
- 分のぶんの
- 文博ぶんはく
- 分売ぶんばい
- 分派ぶんぱgiáo phái
- 分配ぶんぱいphân phối
- 分派主義ぶんぱしゅぎchủ nghĩa bè phái
- 分泌ぶんぴつ
- 文筆ぶんぴつ
- 文武ぶんぶ
- 文物ぶんぶつ
- 文武両道ぶんぶりょうどうNgười văn võ kiêm toàn (vừa giỏi văn vừa giỏi võ)
- 分布ぶんぷ
- 分別ぶんべつphân biệt
- 分娩ぶんべんSinh con
- 分母ぶんぼmẫu số, mẫu
- 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
- 文法ぶんぽうvăn pháp, ngữ pháp, văn phạm
- 文法家ぶんぽうかnhà ngữ pháp học
- 文法学者ぶんぽうがくしゃnhà ngữ pháp học
- 文法的ぶんぽうてきngữ pháp
- 文脈ぶんみゃくvăn mạch, văn cảnh, ngữ cảnh
- 文民ぶんみんngười thường, thường dân
- 文明ぶんめいvăn minh, nền văn minh
- 文明開化ぶんめいかいか
- 文面ぶんめん
- 分野ぶんやlĩnh vực
- 分与ぶんよ
- 文楽ぶんらく
- 分離ぶんり
- 文理ぶんり
- 分離主義ぶんりしゅぎchủ nghĩa phân lập
- 分立ぶんりつ
- 分流ぶんりゅうphân lưu
- 分量ぶんりょうlượng
- 分類ぶんるいphân loại, sắp xếp, sự phân loại
- 分類学ぶんるいがくphân loại học
- 分類群ぶんるいぐんđơn vị phân loại
- 文例ぶんれい
- 分裂ぶんれつ
- へđến
- 屁へ
- 塀へいhàng rào
- 兵へい
- 丙へい
- 平安へいあんbình an, yên tĩnh, hoà bình
- 平易へいいbình dị
- 兵員へいいん
- 兵営へいえい
- 兵役へいえき
- 平穏へいおん
- 陛下へいかbệ hạ
- 平価へいか
- 閉会へいかい
- 平角へいかくgóc bẹt
- 閉館へいかん
- 弊害へいがい
- 兵学へいがく
- 平気へいき
- 兵器へいきbinh khí, vũ khí
- 併記へいき
- 兵器廠へいきしょうkho vũ khí, kho đạn dược
- 平均へいきんbình quân, trung bình
- 平均寿命へいきんじゅみょうtuổi thọ
- 平均的へいきんてき
- 平均点へいきんてん
- 平均余命へいきんよめいtuổi thọ
- 閉経へいけいsự mãn kinh
- 平家物語へいけものがたり
- 平原へいげんbình nguyên, đồng bằng
- 平行へいこう
- 閉口へいこう
- 平衡へいこうcân bằng
- 閉校へいこう
- 並行へいこう
- 平行移動へいこういどうphép tịnh tiến
- 平行四辺形へいこうしへんけいhình bình hành
- 平行線へいこうせん
- 平行棒へいこうぼう
- 併合へいごう
- 閉鎖へいさđóng
- 併殺へいさつ
- 閉山へいざん
- 兵士へいしbinh sĩ, quân lính, lính
- 弊社へいしゃ
- 兵舎へいしゃdoanh trại, trại lính
- 平時へいじbình thời, thời bình
- 平日へいじつngày thường
- 平準へいじゅん
- 平常へいじょうbình thường, thường, thông thường
- 平静へいせいbình tĩnh, yên tĩnh, hoà bình
- 平成へいせい
- 併設へいせつ
- 平生へいぜい
- 平然へいぜん
- 平素へいそ
- 閉塞へいそく
- 兵卒へいそつbinh nhì
- 併存へいぞん
- 兵隊へいたいquân lính, lính
- 平坦へいたんbằng, phẳng, bình thản
- 兵站へいたんhậu cần, tiếp vận
- 兵団へいだん
- 平地へいちđồng bằng
- 閉廷へいてい
- 平定へいてい
- 閉店へいてん
- 平年へいねん
- 平年並みへいねんなみ
- 併発へいはつ
- 平板へいばん
- 平服へいふく
- 平々凡々へいへいぼんぼん
- 平米へいべいmét vuông
- 平方へいほうbình phương, vuông
- 兵法へいほうbinh pháp, chiến lược
- 平方形へいほうけいvuông, hình vuông
- 平方根へいほうこんcăn bậc hai
- 平方キロメートルへいほうキロメートル
- 平方メートルへいほうメートルmét vuông
- 平凡へいぼん
- 閉幕へいまく
- 平民へいみんbình dân, dân thường, thường dân
- 平明へいめい
- 平面へいめんmặt phẳng
- 平面図へいめんず
- 平野へいやđồng bằng
- 併用へいよう
- 並立へいりつ
- 兵力へいりょく
- 並列へいれつ
- 平和へいわhoà bình, thái bình
- 平和維持へいわいじgìn giữ hòa bình
- 平和主義へいわしゅぎchủ nghĩa hoà bình
- 平和条約へいわじょうやくhiệp ước hòa bình, hòa ước
- 平和部隊へいわぶたい
- へぇ
- 璧へきĐĩa ngọc dùng trong nghi lễ Trung Hoa cổ đại
- 辟易へきえき
- 壁画へきがbích hoạ
- 壁龕へきがんhốc
- 僻見へきけん
- 壁面へきめん
- 霹靂へきれきtiếng sét
- 凹ますへこますlàm nhục, sỉ nhục
- 凹むへこむ
- へそrốn, rún
- へその緒へそのおcuống nhau, dây rốn
- 下手へたkém, vụng, dở
- へたđài hoa
- へたくそtệ