分母
JLPT N1 từ thông dụng
ぶんぼbunbo
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
分母 nghĩa là mẫu số, mẫu.
Nghĩa của 分母
Danh từ
- Mẫu số, mẫu.
Từ ghép có 分母
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ denominator
Câu hỏi thường gặp
分母 nghĩa là gì?
分母 (danh từ) nghĩa là mẫu số, mẫu.
分母 đọc là gì?
分母 đọc là ぶんぼ (romaji: bunbo).