TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

へ

từ thông dụng
he giọng máy của trình duyệt

へ nghĩa là đến.

Nghĩa của へ

Trợ từ

  1. Đến.

Cách viết khác: ェ

Câu ví dụ với へ

  • 脇へ寄ってくださいませんか。 Bạn đứng sang một bên có được không?Tatoeba #77134
  • 彼は陸路でイタリアへ行った。 Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ.Tatoeba #99059
  • 彼女はまだここへ来ていません。 Cô ta vẫn chưa tới đây.Tatoeba #91492
  • 彼は駅のほうへ歩いている。 Anh ấy đang đi về hướng nhà ga.Tatoeba #109597
  • 私は外国へ行くつもりだったが。 Tôi từng có ý định đi nước ngoài.Tatoeba #157908
  • 私は何十回もそこへ行きました。 Tôi đã đến đó cả chục lần.Tatoeba #158095
  • 私はどこへいっても迷子になる。 Cho dù đi đâu thì tôi vẫn luôn bị lạc.Tatoeba #159307
  • 外国へ行ったことがありますか? Bạn đã bao giờ đi nước ngoài chưa?Tatoeba #232162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ to; towards; for

Câu hỏi thường gặp

へ nghĩa là gì?

へ (trợ từ) nghĩa là đến.

へ đọc là gì?

へ đọc là へ (romaji: he).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.