Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng た — trang 26
5.408 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng た, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 26/28
- テレビン油テレビンゆnhựa thông, dầu thông
- テレフォンカード
- テレホン
- テレポーテーションdịch chuyển tức thời
- テレポートdịch chuyển tức thời
- テレメーター
- テロkhủng bố, chính sách khủng bố
- テロップ
- テロリストngười khủng bố
- テロリズムkhủng bố, chính sách khủng bố
- テンmười, chục
- テンション
- テンジャン
- テントlều
- テンプレートbản mẫu, khuôn mẫu
- テンペラ
- テンポnhịp độ
- テンポラリー
- テーゼluận đề
- テーピング
- テーブルbàn, bảng, bảng kế
- テーブルかけkhăn trải bàn
- テーブルクロスkhăn trải bàn
- テーブルスプーンmuỗng canh
- テーブルタップổ cắm, ổ cắm điện
- テーブルビートcủ cải đường, củ dền
- テーブルフットボールbi lắc, banh bàn
- テープbăng
- テープレコーダーmáy ghi âm, máy ghi tiếng
- テーマchủ đề
- テーマソングnhạc chủ đề
- テーマパークcông viên chủ đề
- テーラーthợ may
- テールライトđèn hậu
- テールランプđèn hậu
- ディアスポラcộng đồng hải ngoại
- ディアンドル
- ディクショナリ
- ディクテーションchính tả, ám tả
- ディスカウント
- ディスカッション
- ディスカバー
- ディスクđĩa
- ディスクジョッキー
- ディスクロージャー
- ディスコvũ trường
- ディストピアphản địa đàng
- ディストーション
- ディスプレイ
- ディスレクシアchứng khó đọc
- ディズニーĐi-xnây
- ディズニーランドDisneyland
- ディッシュmón ăn, chảo
- ディップ
- ディテール
- ディナー
- ディフェンス
- ディフェンダーhậu vệ
- ディプロマbằng cấp
- ディベートtranh luận, thảo luận
- ディミヌエンド
- ディリ
- ディルthìa là, thì là
- ディレクター
- ディレクトリthư mục
- ディンギー
- ディンゴ
- ディンプルlúm đồng tiền
- Dディー
- ディーゼル
- DVDプレーヤーディーブイディープレーヤー
- ディープ
- ディープキスcháo lưỡi
- ディープスロートHành động bú dương vật sâu tận họng
- ディープラーニングhọc sâu, học cấu trúc sâu
- ディーラー
- DNAディー・エヌ・エー
- デイリー
- デウスchúa, thiên chúa, trời
- デオキシリボ核酸デオキシリボかくさん
- デオドラントbay mùi, chất khử mùi
- デカスロンmười môn phối hợp
- デカメートルđêcamet
- デカリットルđêcalít
- デカルコマニー
- デコレーション
- デコーダ
- デザイナーnhà thiết kế
- デザインthiết kế
- デザートtráng miệng
- デシ
- デシベル
- デシメートルđêximet, đêximét
- デジカメmáy ảnh số
- デジタルSố
- デジタル化デジタルかSố hoá
- デジタルカメラmáy ảnh số
- デジタルテレビTruyền hình dạng số tự, truyền hình kỹ thuật số
- デジタルトランスフォーメーションchuyển đổi số
- デスク
- デスクトップmáy tính để bàn, hình nền
- デスクトップパソコンmáy tính để bàn
- デストラクタhàm huỷ
- デスメタル
- デタント
- デッキcỗ bài
- デッサン
- デッド
- デッドエンドngõ cụt
- デッドヒート
- デッドラインhạn chót, hạn
- デニム
- デニール
- デノミ
- デバイスthiết bị, dụng cụ
- デバッガtrình gỡ lỗi
- デパ地下デパちか
- デパートcửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- デパートメントストアcửa hàng bách hoá, hiệu bách hoá
- デヒドロゲナーゼđêhiđrogenaza
- デビスカップ
- デビットカードthẻ ghi nợ
- デビューra mắt
- デフォルトmặc định
- デフォルメ
- デフレ
- デフレーションgiảm giá
- デブ
- デベロッパー
- デボン紀デボンき
- デポジット
- デマ
- デマンド
- デミ
- デミウルゴスđấng tạo hóa
- デメリット
- デモbiểu tình, cuộc biểu tình
- デモ隊デモたい
- デモクラシーdân chủ
- デモクラット
- デモンストレーション
- デュエット
- デュエルquyết đấu, đấu tay đôi
- デュオ
- デュプリケートbản sao
- デューティーフリー
- デラックス
- デリカ
- デリカシーmỹ vị
- デリケート
- デリーĐê-li
- デリート
- Δデルタ
- デレゲーション
- デン
- デング熱デングねつsốt xuất huyết dengue
- デンタルフロスChỉ nha khoa
- デンハーグ
- デンバー
- デンマークđan mạch
- デンマーク王国デンマークおうこくvương quốc đan mạch
- デンマーク語デンマークごtiếng đan mạch
- デー
- デーゲーム
- データdữ liệu, đa ta
- データ型データがたloại dữ liệu
- データ構造データこうぞうcấu trúc dữ liệu
- データ処理データしょりxử lí dữ liệu, xử lý dữ liệu
- データ通信データつうしん
- データウェアハウスkho dữ liệu
- データバンク
- データベースcơ sở dữ liệu, csdl
- デーツ
- デートhẹn
- デーモンquỷ, ma quỷ, yêu ma
- ト長調トちょうちょう
- トイđồ chơi
- トイレvệ sinh, nhà vệ sinh, cầu tiêu
- トイレット
- トイレットペーパーgiấy vệ sinh, giấy đi cầu
- トゥルー
- トゥレット障害トゥレットしょうがいhội chứng tourette
- 豆豉トウチ
- トカゲthằn lằn
- トス
- トタン
- トッパー
- トップvị trí cao nhất, trang đầu
- トップクォークquắc đỉnh
- トップクラス
- トップス
- トップスター
- トップニュース
- トップハットmũ chóp cao
- トップバッター
- トップレスtrần
- トトカルチョ
- トナーnước hoà hồng
- トビリシTbi-li-xi
- トピックchủ đề