ディスク
từ thông dụng
disuku
giọng máy của trình duyệt
ディスク nghĩa là đĩa.
Nghĩa của ディスク
Danh từ
- Đĩa.
Từ ghép có ディスク
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disk; disc
- Danh từ disk (storage); disc
Câu hỏi thường gặp
ディスク nghĩa là gì?
ディスク (danh từ) nghĩa là đĩa.
ディスク đọc là gì?
ディスク đọc là ディスク (romaji: disuku).