テロ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tero
giọng máy của trình duyệt
テロ nghĩa là khủng bố, chính sách khủng bố.
Nghĩa của テロ
Danh từ
- viết tắt Khủng bố, chính sách khủng bố.
Từ liên quan với テロ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ terror; terrorism (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
テロ nghĩa là gì?
テロ (danh từ) nghĩa là khủng bố, chính sách khủng bố.
テロ đọc là gì?
テロ đọc là テロ (romaji: tero).