ディスコ
từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
disuko
giọng máy của trình duyệt
ディスコ nghĩa là vũ trường.
Nghĩa của ディスコ
Danh từ
- viết tắt Vũ trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disco; discotheque (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ディスコ nghĩa là gì?
ディスコ (danh từ) nghĩa là vũ trường.
ディスコ đọc là gì?
ディスコ đọc là ディスコ (romaji: disuko).