デジタル
từ thông dụng
dejitaru
giọng máy của trình duyệt
デジタル nghĩa là Số.
Nghĩa của デジタル
Danh từ
- Số.
Cách viết khác: ディジタル
Từ ghép có デジタル
- デジタルテレビ — Truyền hình dạng số tự, truyền hình kỹ thuật số.
- デジタルカメラ — Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
- デジタル化 — Số hoá.
- デジタルトランスフォーメーション — Chuyển đổi số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digital
Câu hỏi thường gặp
デジタル nghĩa là gì?
デジタル (danh từ) nghĩa là Số.
デジタル đọc là gì?
デジタル đọc là デジタル (romaji: dejitaru).