データベース
データベース nghĩa là cơ sở dữ liệu, csdl.
Nghĩa của データベース
Danh từ
- Cơ sở dữ liệu, CSDL.
Cách viết khác: データーベース
Câu ví dụ với データベース
- 貴社のデータベースにある私どもの住所を、下記新住所に変更してください。 Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183047
- 進行状況は毎日確認され、データベースに記録されます。 Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144714
- 貴社のデータベースに、私どもの新住所が登録されていないのではないでしょうか。 Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ database
Câu hỏi thường gặp
データベース nghĩa là gì?
データベース (danh từ) nghĩa là cơ sở dữ liệu, csdl.
データベース đọc là gì?
データベース đọc là データベース (romaji: dētabēsu).