Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 59
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 59/75
- trượt băng nghệ thuật
- trượt băng nằm ngửa
- trượt tuyết
- trại
- trại lính
- trại trẻ mồ côi
- trại tập trung
- trại tị nạn
- trạm
- trạm cứu hoả
- trạm cứu hỏa
- trạm dừng
- trạm không gian
- trạm làm việc
- trạm lấy xăng
- trạm phát điện
- trạm vũ trụ
- trạm xe buýt
- trạm xăng
- trạng huống
- trạng thái
- trạng từ
- trả
- trả lại
- trả lời
- trả thù
- trả tiền
- trải
- trải nghiệm
- trải qua
- trải ra
- trấn nước
- trấn tĩnh
- trấu
- trầm cảm
- trầm hương
- trầm lặng
- trần
- trần nhà
- trần truồng
- trầu
- trận đánh
- trận đấu
- trật tự
- trắc địa
- trắng
- trắng tinh
- trẻ
- trẻ em
- trẻ lạc
- trẻ mồ côi
- trẻ nhỏ
- trẻ sinh đôi
- trẻ sơ sinh
- trẻ trung
- trễ
- trị an
- trị liệu
- trị vì
- trọ
- trọng bệnh
- trọng lượng
- trọng lực
- trọng trách
- trọng tài
- trọng tâm
- trọng tội
- trọng yếu
- trọng âm
- trọng âm âm vực
- trọng điểm
- trọng đại
- trỏ
- trốn
- trốn lậu thuế
- trốn thoát
- trốn thuế
- trốn tìm
- trống
- trống không
- trống định âm
- trồng
- trộm cắp
- trộn
- trộn lẫn
- trời
- trời nhiều mây
- trời nắng
- trời quang
- trời quang đãng
- trời âm u
- trời ơi
- trở lên
- trở lại
- trở ngại
- trở nên
- trở thành
- trở về
- trở xuống
- trợ cấp
- trợ giúp
- trợ lý
- trợ thủ
- trợ từ
- trợ động từ
- trụ
- trụ băng
- trụ chữa cháy
- trụ cứu hỏa
- trụ sinh
- trụ sở
- trụ sở tỉnh
- trụ trì tự viện
- trục
- trục bánh xe
- trục số
- trục trặc
- trục xuất
- trứ danh
- trứng
- trứng bách thảo
- trứng chiên
- trứng cá
- trứng cá muối
- trứng luộc
- trứng tráng
- trứng đổ chả
- trứng ốp la
- trừ
- trừ ra
- trừng mắt
- trừng phạt
- trừng phạt thân thể
- trừng trị
- trừu tượng
- trữ tình
- trực chỉ
- trực giác
- trực khuẩn
- trực thuộc
- trực thăng
- trực tiếp
- trực tràng
- trực tâm
- ttốc độ ánh sáng
- tu rên
- tu sĩ
- tu từ học
- tu viện
- tuli
- tung hứng
- tuy nhiên
- tuy thế
- tuy vậy
- tuyên bố
- tuyên ngôn
- tuyên truyền
- tuyên úy
- tuyến
- tuyến bước bọt
- tuyến cận giáp
- tuyến giáp
- tuyến lệ
- tuyến tiền liệt
- tuyến tùng
- tuyến vú
- tuyến yên
- tuyết
- tuyết lở
- tuyển cử
- tuyển mộ
- tuyển thủ bơi lội
- tuyệt
- tuyệt cú
- tuyệt diệu
- tuyệt giao
- tuyệt hảo
- tuyệt thực
- tuyệt vọng
- tuyệt vời
- tuyệt đối
- tuân theo
- tuân thủ
- tuần
- tuần cảnh
- tuần du
- tuần duyên
- tuần dương hạm
- tuần lễ
- tuần lộc
- tuần này
- tuần rồi
- tuần sau
- tuần sau nữa
- tuần trăng mật
- tuần trước
- tuần trước nữa
- tuồng
- tuổi
- tuổi dậy thì