Trống tiếng Nhật là gì?
"trống" trong tiếng Nhật là 太鼓 (たいこ) (danh từ), ドラム (danh từ), 鼓 (つづみ) (danh từ).
太鼓 Danh từ
たいこtaikoHán Việt: THÁI CỔJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống.
ドラム Danh từ
doramu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống.
鼓 Danh từ
つづみtsuzumiHán Việt: CỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trống.
Câu hỏi thường gặp
Trống tiếng Nhật là gì?
"trống" trong tiếng Nhật là 太鼓 (たいこ) (danh từ), ドラム (danh từ), 鼓 (つづみ) (danh từ).