Trận đấu tiếng Nhật là gì?
"trận đấu" trong tiếng Nhật là 試合 (しあい) (danh từ), 競技 (きょうぎ) (danh từ).
試合 Danh từ
しあいshiaiHán Việt: SĨ HỢPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đấu.
- 今日の試合はどうだった。 Trận đấu hôm nay thế nào?
- つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
競技 Danh từ
きょうぎkyōgiHán Việt: CẠNH KĨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trận đấu.
Câu hỏi thường gặp
Trận đấu tiếng Nhật là gì?
"trận đấu" trong tiếng Nhật là 試合 (しあい) (danh từ), 競技 (きょうぎ) (danh từ).