Trắng tiếng Nhật là gì?
"trắng" trong tiếng Nhật là 白い (しろい) (tính từ đuôi i), 白 (しろ) (danh từ), 白色 (しろいろ) (danh từ).
白い Tính từ đuôi i
しろいshiroiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng, bạch.
- 彼女は壁を白く塗った。 Cô ấy đã sơn trắng bức tường.
- ケンは自転車を白く塗りました。 Ken sơn xe đạp của cậu ấy màu trắng.
白 Danh từ
しろshiroHán Việt: BẠCHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng.
白色 Danh từ
しろいろshiroiroHán Việt: BẠCH SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trắng.
Câu hỏi thường gặp
Trắng tiếng Nhật là gì?
"trắng" trong tiếng Nhật là 白い (しろい) (tính từ đuôi i), 白 (しろ) (danh từ), 白色 (しろいろ) (danh từ).