Tuyến cận giáp tiếng Nhật là gì?
"tuyến cận giáp" trong tiếng Nhật là 副甲状腺 (ふくこうじょうせん) (danh từ).
副甲状腺 Danh từ
ふくこうじょうせんfukukōjōsenHán Việt: PHÓ GIÁP TRẠNG TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến cận giáp.
Câu hỏi thường gặp
Tuyến cận giáp tiếng Nhật là gì?
"tuyến cận giáp" trong tiếng Nhật là 副甲状腺 (ふくこうじょうせん) (danh từ).