Trừ tiếng Nhật là gì?
"trừ" trong tiếng Nhật là 以外 (いがい) (hậu tố), 除く (のぞく) (động từ).
以外 Hậu tố
いがいigaiHán Việt: DĨ NGOẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, ngoại trừ.
- 彼以外は皆ここにいる。 Mọi người đều có mặt trừ anh ta.
除く Động từ
のぞくnozokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
- 彼は特別な場合を除いては決して酒を飲まない。 Anh ta không bao giờ uống bia rượu trừ những dịp đặc biệt.
- 一人を除いてみんな帰った。 Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
Câu hỏi thường gặp
Trừ tiếng Nhật là gì?
"trừ" trong tiếng Nhật là 以外 (いがい) (hậu tố), 除く (のぞく) (động từ).