Trọng lượng tiếng Nhật là gì?
"trọng lượng" trong tiếng Nhật là 体重 (たいじゅう) (danh từ), 重量 (じゅうりょう) (danh từ), 重さ (おもさ) (danh từ).
体重 Danh từ
たいじゅうtaijū giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng lượng.
- 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。 Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.
重量 Danh từ
じゅうりょうjūryōHán Việt: TRỌNG LƯỢNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng lượng.
重さ Danh từ
おもさomosa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng lượng.
Câu hỏi thường gặp
Trọng lượng tiếng Nhật là gì?
"trọng lượng" trong tiếng Nhật là 体重 (たいじゅう) (danh từ), 重量 (じゅうりょう) (danh từ), 重さ (おもさ) (danh từ).