Tuần tiếng Nhật là gì?
"tuần" trong tiếng Nhật là 週間 (しゅうかん) (danh từ), 週 (しゅう) (danh từ).
週間 Danh từ
しゅうかんshūkanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần, tuần lễ.
- ようやく、この三週間に受信したメールの返信を書く時間ができました。 Cuối cùng tôi có thời gian để trả lời thư mà tôi đã nhận trong 3 tuần qua.
- 2週間の間たった1滴も雨は降らなかった。 Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào.
週 Danh từ
しゅうshūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần, tuần lễ.
- 彼女は週に1回その市場へ行った。 Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần.
- この部屋は週50ドルで貸している。 Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
Câu hỏi thường gặp
Tuần tiếng Nhật là gì?
"tuần" trong tiếng Nhật là 週間 (しゅうかん) (danh từ), 週 (しゅう) (danh từ).