Trọng tài tiếng Nhật là gì?
"trọng tài" trong tiếng Nhật là 審判 (しんぱん) (danh từ), レフェリー (danh từ).
審判 Danh từ
しんぱんshinpanHán Việt: THẨM PHÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẩm phán, trọng tài.
- 試合後のインタビューで、監督は審判への不満を口にした。 Trong bài phỏng vấn sau trận đấu, vị huấn luyện viên đã bày tỏ sự bất mãn với trọng tài.
レフェリー Danh từ
referī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trọng tài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trọng tài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trọng tài tiếng Nhật là gì?
"trọng tài" trong tiếng Nhật là 審判 (しんぱん) (danh từ), レフェリー (danh từ).