Trứng cá tiếng Nhật là gì?
"trứng cá" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 魚卵 (ぎょらん) (danh từ).
卵 Danh từ
たまごtamagoHán Việt: NOÃNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng, trứng cá.
魚卵 Danh từ
ぎょらんgyoranHán Việt: NGƯ NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng cá.
Câu hỏi thường gặp
Trứng cá tiếng Nhật là gì?
"trứng cá" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 魚卵 (ぎょらん) (danh từ).