TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trứng cá tiếng Nhật là gì?

"trứng cá" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 魚卵 (ぎょらん) (danh từ).

卵(たまご) Danh từ

たまごtamagoHán Việt: NOÃNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng, trứng cá.

Xem đầy đủ từ "卵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

魚卵(ぎょらん) Danh từ

ぎょらんgyoranHán Việt: NGƯ NOÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng cá.

Xem đầy đủ từ "魚卵": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trứng cá tiếng Nhật là gì?

"trứng cá" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 魚卵 (ぎょらん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.