Trạng thái tiếng Nhật là gì?
"trạng thái" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 様子 (ようす) (danh từ), 有様 (ありさま) (danh từ).
状態 Danh từ
じょうたいjōtaiHán Việt: TRẠNG THÁIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái, tình trạng, tình thế, tình hình, điều kiện.
様子 Danh từ
ようすyōsuHán Việt: DẠNG TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
有様 Danh từ
ありさまarisamaHán Việt: HỮU DẠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
ステート Danh từ
sutēto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trạng thái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trạng thái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trạng thái tiếng Nhật là gì?
"trạng thái" trong tiếng Nhật là 状態 (じょうたい) (danh từ), 様子 (ようす) (danh từ), 有様 (ありさま) (danh từ).