Tuần lễ tiếng Nhật là gì?
"tuần lễ" trong tiếng Nhật là 週間 (しゅうかん) (danh từ), 週 (しゅう) (danh từ).
週間 Danh từ
しゅうかんshūkanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần, tuần lễ.
週 Danh từ
しゅうshūJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần, tuần lễ.
Câu hỏi thường gặp
Tuần lễ tiếng Nhật là gì?
"tuần lễ" trong tiếng Nhật là 週間 (しゅうかん) (danh từ), 週 (しゅう) (danh từ).