Trễ tiếng Nhật là gì?
"trễ" trong tiếng Nhật là 遅れる (おくれる) (động từ), 遅い (おそい) (tính từ đuôi i).
遅れる Động từ
おくれるokureruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trễ, muộn, chậm.
- 遅れてごめん。 Xin lỗi tôi đến trễ.
- 月曜日にはバスはたいてい遅れる。 Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.
遅い Tính từ đuôi i
おそいosoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muộn, trễ, chậm.
Câu hỏi thường gặp
Trễ tiếng Nhật là gì?
"trễ" trong tiếng Nhật là 遅れる (おくれる) (động từ), 遅い (おそい) (tính từ đuôi i).