Trợ động từ tiếng Nhật là gì?
"trợ động từ" trong tiếng Nhật là 助動詞 (じょどうし) (danh từ), 補助動詞 (ほじょどうし) (danh từ).
助動詞 Danh từ
じょどうしjodōshiHán Việt: TRỢ ĐỘNG TỪJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
補助動詞 Danh từ
ほじょどうしhojodōshiHán Việt: BỔ TRỢ ĐỘNG TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trợ động từ.
Câu hỏi thường gặp
Trợ động từ tiếng Nhật là gì?
"trợ động từ" trong tiếng Nhật là 助動詞 (じょどうし) (danh từ), 補助動詞 (ほじょどうし) (danh từ).