Trần tiếng Nhật là gì?
"trần" trong tiếng Nhật là 天井 (てんじょう) (danh từ), トップレス (danh từ).
天井 Danh từ
てんじょうtenjōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, trần nhà.
- 日本の天井は外国人には低すぎる。 Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
- 彼は天井を青く塗った。 Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
トップレス Danh từ
toppuresu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần.
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Nhật là gì?
"trần" trong tiếng Nhật là 天井 (てんじょう) (danh từ), トップレス (danh từ).