Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 57
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 57/75
- tiền thưởng
- tiền thối
- tiền thối lại
- tiền thừa
- tiền tip
- tiền tiêu vặt
- tiền tiết kiệm
- tiền tuyến
- tiền tệ
- tiền tố
- tiền vé
- tiền vệ
- tiền xe
- tiền xu
- tiền điện tử
- tiền đò
- tiền đặt cọc
- tiền đề
- tiền đồ
- tiều phu
- tiểu ban chuyên trách
- tiểu bang
- tiểu bang dao động
- tiểu blog
- tiểu cầu
- tiểu hành tinh
- tiểu hình
- tiểu long bao
- tiểu lục địa
- tiểu mạch
- tiểu nhi
- tiểu não
- tiểu quỷ
- tiểu số
- tiểu sử
- tiểu thuyết
- tiểu thuyết gia
- tiểu tràng
- tiểu vương quốc
- tiểu đoàn
- tiểu đường
- tiểu đảo
- tiểu đội
- tiễn
- tiễn biệt
- tiệc
- tiệc lớn
- tiệc trà
- tiệm bánh
- tiệm cà phê
- tiệm cầm đồ
- tiệm giặt là
- tiệm làm đẹp
- tiệm rượu
- tiệm ăn
- tiện
- tiện lợi
- tiệp
- tiệp khắc
- to
- to lớn
- to tát
- toa thuốc
- toa ăn
- toà nhà
- toà nhà cao tầng
- toà nhà trường học
- toà soạn báo
- toà thị chính
- toà án
- toàn
- toàn bộ
- toàn bộ thành viên
- toàn cảnh
- toàn cầu
- toàn cầu hóa
- toàn quyền
- toàn quốc
- toàn thân
- toàn thể
- toàn tập
- toàn văn
- toàn ánh
- toán học
- toán học rời rạc
- toán học thuần tuý
- toán học tổ hợp
- toán rời rạc
- toán tử
- toát mồ hôi
- toạ kháng
- toạ độ
- toả mùi thơm
- toả sáng
- trai
- trang
- trang bị
- trang chủ
- trang cá nhân
- trang mạng
- trang nghiêm
- trang nhà
- trang phục
- trang phục bơi
- trang sức
- trang trí
- trang trại
- trang trại chăn nuôi
- trang trại gió
- trang viên
- trang web
- trang điểm
- trang đầu
- tranh
- tranh biếm hoạ
- tranh chấp
- tranh cãi
- tranh cổ động
- tranh giành
- tranh khảm
- tranh luận
- tranh sơn dầu
- tranh đóng khung
- trao
- trao đổi
- trao đổi chất
- trao đổi ngôn ngữ
- tre
- treo
- treo cờ
- treo lủng lẳng
- tri giác
- tri kỷ
- tri thức
- trinh nữ
- trinh sát
- trinh tiết
- triết gia
- triết học
- triết học kinh viện
- triết học sĩ lâm
- triết học đạo đức
- triết luật học
- triết lý
- triết nhân
- triều thần
- triều tiên
- triều đại
- triển khai
- triển lãm
- triển lãm thế giới
- triển vọng
- triện thư
- triệu
- triệu chứng
- triệu phú
- triệu tấn
- triệu tập
- tro
- tro núi lửa
- trong
- trong chốc lát
- trong khi đó
- trong khoảng
- trong lúc
- trong một năm
- trong một nốt nhạc
- trong nháy mắt
- trong suốt
- trong sáng
- trong số
- trong số đó
- trong tích tắc
- trong vòng
- trong vắt
- trung
- trung bình
- trung bình tấn
- trung cổ
- trung hoa
- trung hòa
- trung học
- trung hữu
- trung lưu
- trung niên
- trung não
- trung quốc
- trung quốc học
- trung quốc đại lục
- trung sĩ
- trung thực
- trung tuần
- trung tá
- trung tâm
- trung tâm mua sắm
- trung tâm thành phố
- trung tâm thương mại
- trung tính
- trung tướng
- trung tố