Tuần trăng mật tiếng Nhật là gì?
"tuần trăng mật" trong tiếng Nhật là ハネムーン (danh từ), 蜜月 (みつげつ) (danh từ).
ハネムーン Danh từ
hanemūn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần trăng mật.
蜜月 Danh từ
みつげつmitsugetsuHán Việt: MẬT NGUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần trăng mật.
Câu hỏi thường gặp
Tuần trăng mật tiếng Nhật là gì?
"tuần trăng mật" trong tiếng Nhật là ハネムーン (danh từ), 蜜月 (みつげつ) (danh từ).