TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trụ tiếng Nhật là gì?

"trụ" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ), コラム (danh từ).

柱(はしら) Danh từ

はしらhashiraHán Việt: TRỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột, trụ.

Xem đầy đủ từ "柱": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

耐(た)える Động từ

たえるtaeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu, trụ, tồn tại, chịu đựng.

Xem đầy đủ từ "耐える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

コラム Danh từ

koramu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột, trụ.

Xem đầy đủ từ "コラム": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trụ tiếng Nhật là gì?

"trụ" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ), コラム (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.