Trụ tiếng Nhật là gì?
"trụ" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ), コラム (danh từ).
柱 Danh từ
はしらhashiraHán Việt: TRỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trụ.
耐える Động từ
たえるtaeruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu, trụ, tồn tại, chịu đựng.
コラム Danh từ
koramu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trụ.
Câu hỏi thường gặp
Trụ tiếng Nhật là gì?
"trụ" trong tiếng Nhật là 柱 (はしら) (danh từ), 耐える (たえる) (động từ), コラム (danh từ).