Trầm cảm tiếng Nhật là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Nhật là 憂鬱 (ゆううつ) (danh từ), うつ病 (うつびょう) (danh từ).
憂鬱 Danh từ
ゆううつyūutsuHán Việt: ƯU UẤTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm, sự trầm cảm.
うつ病 Danh từ
うつびょうutsubyōHán Việt: UẤT BỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trầm cảm.
Câu hỏi thường gặp
Trầm cảm tiếng Nhật là gì?
"trầm cảm" trong tiếng Nhật là 憂鬱 (ゆううつ) (danh từ), うつ病 (うつびょう) (danh từ).