TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tuổi dậy thì tiếng Nhật là gì?

"tuổi dậy thì" trong tiếng Nhật là 思春期 (ししゅんき) (danh từ).

思春期(ししゅんき) Danh từ

ししゅんきshishunki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dậy thì, tuổi dậy thì.

  • 女子は10〜11歳前後、男子は11〜12歳前後で思春期を迎える。 Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì vào khoảng độ tuổi 10 -11 tuổi, còn các bé trai thì sẽ vào khoảng độ tuổi 11-12 tuổi.

Xem đầy đủ từ "思春期": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuổi dậy thì tiếng Nhật là gì?

"tuổi dậy thì" trong tiếng Nhật là 思春期 (ししゅんき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.