Tuân theo tiếng Nhật là gì?
"tuân theo" trong tiếng Nhật là 従う (したがう) (động từ).
従う Động từ
したがうshitagauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi theo, phục tùng, tuân theo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuân theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuân theo tiếng Nhật là gì?
"tuân theo" trong tiếng Nhật là 従う (したがう) (động từ).