Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 62
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 62/75
- tấm
- tấm biển
- tấm năng lượng mặt trời
- tấm quang năng
- tấm ván
- tấn
- tấn công
- tấn công tình dục
- tấn công từ điển
- tất bật
- tất cả
- tất cả các nước
- tất cả mọi người
- tất da
- tất dài
- tất nhiên
- tất xẻ ngón
- tất yếu
- tầm gửi
- tầm nhìn
- tầm thường
- tần số
- tần số vô tuyến
- tần ô
- tầng
- tầng bình lưu
- tầng hầm
- tầng lớp
- tầng ngậm nước
- tầng nhiệt
- tầng tĩnh khí
- tầng ôzôn
- tầng đối lưu
- tẩu cẩu
- tẩu pháp
- tẩy não
- tận hưởng
- tận lực
- tận thế
- tập
- tập bản đồ
- tập con
- tập dượt
- tập hợp
- tập hợp con
- tập hợp rỗng
- tập luyện
- tập quán
- tập rỗng
- tập thể dục
- tập thể hình
- tập tin
- tập trung
- tập tính
- tập tính học
- tật
- tắc
- tắc kè
- tắc kè bông
- tắc kè hoa
- tắc nghẽn
- tắc xi
- tắc đường
- tắm
- tắm biển
- tắm nắng
- tắm rửa
- tắm vòi sen
- tắt
- tằm
- tằn tiện
- tặng
- tặng cách
- tặng thưởng
- tế
- tế bào
- tế bào gốc
- tế bào học
- tế bào máu
- tế bào não
- tế bào sắc tố
- tế bào thần kinh
- tế nhị
- tếch-dớt
- tếch-xát
- tết
- tết dương lịch
- tết nguyên đán
- tệ
- tỉ
- tỉ-khâu
- tỉ-khâu-ni
- tỉ-khưu
- tỉ lệ
- tỉ mỉ
- tỉ phú
- tỉ suất
- tỉnh
- tỉnh bang
- tỉnh dậy
- tỉnh okinawa
- tỉnh trưởng
- tị nạn
- tịnh
- tịnh độ
- tọa thiền
- tọa độ
- tọa độ điểm
- tỏ ra
- tỏ vẻ khó chịu
- tỏi
- tố chất
- tốc hàm
- tốc ký
- tốc độ
- tốc độ mỗi giờ
- tốc độ tối đa
- tối
- tối cao
- tối huệ quốc
- tối hậu thư
- tối mờ
- tối nay
- tối om
- tối qua
- tối thiểu
- tối thượng
- tối tăm
- tối đa
- tối đen
- tối đê
- tống tiền
- tốp
- tốt
- tốt bụng
- tốt hơn
- tốt nhất
- tốt đẹp
- tồi tàn
- tồi tệ
- tồi tệ nhất
- tồn tại
- tổ
- tổ chức
- tổ chức tội phạm
- tổ kiến
- tổ ong
- tổ quốc
- tổ tiên
- tổn hại
- tổn thương
- tổn thất
- tổng
- tổng biên tập
- tổng bí thư
- tổng cộng
- tổng giám mục
- tổng hành dinh
- tổng hợp
- tổng lãnh sự
- tổng phổ
- tổng sản phẩm nội địa
- tổng sản phẩm quốc nội
- tổng số
- tổng thư ký
- tổng thống
- tổng trưởng
- tổng tuyển cử
- tổng tư lệnh
- tổng đình công
- tổng đốc
- tộc trưởng
- tội
- tội lỗi
- tội nghiệp
- tội nhân
- tội phạm
- tội phạm chiến tranh
- tội phạm học
- tội ác
- tội ác chiến tranh
- tột bậc
- tột bực
- tột đỉnh
- tớ
- tới
- tới lui
- tờ bài làm
- tờ báo
- tởm
- tụ họp
- tụ tập
- tụ điện
- tục biên
- tục lệ
- tục ngữ
- tụy
- tủ
- tủ chạn
- tủ khóa