Trừng phạt tiếng Nhật là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ), 罰する (ばっする) (động từ).
処罰 Danh từ
しょばつshobatsuHán Việt: XỬ PHẠTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình phạt, trừng trị, sự phạt, phạt, trừng phạt.
- シンガポールでは罪人を鞭打ちで処罰する。 Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.
懲罰 Danh từ
ちょうばつchōbatsuHán Việt: TRỪNG PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.
罰する Động từ
ばっするbassuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phạt, trừng phạt.
罰 Danh từ
ばつbatsuHán Việt: PHẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừng phạt, hình phạt, trừng trị, sự phạt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trừng phạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trừng phạt tiếng Nhật là gì?
"trừng phạt" trong tiếng Nhật là 処罰 (しょばつ) (danh từ), 懲罰 (ちょうばつ) (danh từ), 罰する (ばっする) (động từ).