Trả tiếng Nhật là gì?
"trả" trong tiếng Nhật là 払う (はらう) (động từ), 支払う (しはらう) (động từ), 戻す (もどす) (động từ).
払う Động từ
はらうharauJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả tiền.
- あなたはどうやってこのコンピューターの代金を払ったのですか。 Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?
- 君は本の代金を払ったのか? Bạn đã trả tiền quyển sách này à?
支払う Động từ
しはらうshiharauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả.
- 私は彼に五ドルを支払った。 Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
- 彼女はその本の代金を支払わねばならない。 Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
戻す Động từ
もどすmodosuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả lại.
払い戻す Động từ
はらいもどすharaimodosuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồi hoàn, trả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả tiếng Nhật là gì?
"trả" trong tiếng Nhật là 払う (はらう) (động từ), 支払う (しはらう) (động từ), 戻す (もどす) (động từ).