Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 58
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 58/75
- trung vị
- trung âu
- trung úy
- trung đoàn
- trung đông
- trung đại
- trung đội
- trung ương
- truyền
- truyền bá
- truyền hình
- truyền hình cáp
- truyền hình dạng số tự
- truyền hình hữu tuyến
- truyền hình kỹ thuật số
- truyền hình thực tế
- truyền lên
- truyền máu
- truyền nhiễm
- truyền thanh
- truyền thuyết
- truyền thuyết đô thị
- truyền thông
- truyền thông xã hội
- truyền thống
- truyền đơn
- truyền đạt
- truyện
- truyện cổ tích
- truyện dân gian
- truyện ngắn
- truyện phim
- truyện tranh
- truyện tranh nhật bản
- trà
- trà nghệ
- trà oản
- trà sữa trân châu
- trà trân châu
- trà xanh
- trà ô long
- trà đen
- trà đá
- trà đạo
- tràn
- tràn ra
- tràn đầy
- trào lưu
- trào ra
- trách
- trách nhiệm
- trái
- trái cây
- trái dương đào
- trái khoán
- trái ki wi
- trái lê
- trái lại
- trái ngược
- trái phiếu
- trái tim ngón tay
- trái và phải
- trái đất
- trán
- tráng
- tráng lệ
- tráng miệng
- tránh
- tránh ra
- tránh xa
- trát tòa
- trâm
- trâm cài
- trâm gài đầu
- trâu
- trèo
- trên
- trên dưới
- trên phương diện
- trêu chọc
- trì hoãn
- trình bày
- trình chủ
- trình cắm
- trình diễn sản phẩm
- trình duyệt
- trình gỡ lỗi
- trình hợp dịch
- trình tấu
- trình tự
- trình đơn
- trình độ
- trình độ cao
- trí khôn
- trí nhớ
- trí năng
- trí thông minh
- trí thức
- trí tuệ
- trí tuệ nhân tạo
- trí tử
- trí óc
- trò chuyện trực tuyến
- trò chuyện vui vẻ
- trò chơi
- trò chơi bi-a
- trò chơi bài
- trò chơi khăm
- trò chơi máy tính
- trò chơi nhịp điệu
- trò chơi vi-đê-ô
- trò chơi video
- trò chơi ô chữ
- trò chơi điện tử
- trò kéo quân
- trò lừa đảo
- trò tinh nghịch
- trò tinh quái
- trò ảo thuật
- tròn
- trói
- trôi
- trôi chảy
- trôi qua
- trông cậy
- trông như
- trông nom
- trông thấy
- trông đợi
- trùm
- trùm tư bản
- trùn
- trùng biến hình
- trúc
- trúc phu nhân
- trúc đào
- trúng
- trúng thương
- trút
- trăm
- trăm nghìn
- trăm ngàn
- trăm triệu
- trăng
- trăng lưỡi liềm
- trăng non
- trăng rằm
- trăng tròn
- trăng xanh
- trĩ
- trơ tráo
- trơ trẽn
- trơn
- trưa
- trước
- trước hết
- trước kia
- trước mắt
- trước mặt
- trước nhất
- trước tiên
- trước và sau
- trước đây
- trườn
- trường bay
- trường cao học
- trường cao đẳng
- trường cấp ba
- trường cấp hai
- trường dạy lái xe
- trường học
- trường hợp
- trường hợp bất ngờ
- trường hợp bất trắc
- trường hợp khẩn cấp
- trường hợp sử dụng
- trường kiếm
- trường kỳ
- trường kỷ
- trường luật
- trường nghề
- trường nội trú
- trường phái
- trường phái hậu hiện đại
- trường quay
- trường thị giác
- trường tiểu học
- trường trung học
- trường đua ngựa
- trường đại học
- trưởng ban
- trưởng bộ phận
- trưởng ga
- trưởng nam
- trưởng nhóm
- trưởng nữ
- trưởng phòng
- trưởng thành
- trượt
- trượt băng