Tuyết tiếng Nhật là gì?
"tuyết" trong tiếng Nhật là 雪 (ゆき) (danh từ).
雪 Danh từ
ゆきyukiHán Việt: TUYẾTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyết.
- 天気予報によればあすは雪だ。 Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
- 明日は雪だろう。 Ngày mai tuyết sẽ rơi.
Câu hỏi thường gặp
Tuyết tiếng Nhật là gì?
"tuyết" trong tiếng Nhật là 雪 (ゆき) (danh từ).