Trả thù tiếng Nhật là gì?
"trả thù" trong tiếng Nhật là 報復 (ほうふく) (danh từ).
報復 Danh từ
ほうふくhōfukuHán Việt: BÁO PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trả thù, trả thù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả thù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trả thù tiếng Nhật là gì?
"trả thù" trong tiếng Nhật là 報復 (ほうふく) (danh từ).