Trực thăng tiếng Nhật là gì?
"trực thăng" trong tiếng Nhật là ヘリ (danh từ), ヘリコプター (danh từ).
ヘリ Danh từ
heri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng.
ヘリコプター Danh từ
herikoputāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy bay trực thăng.
Câu hỏi thường gặp
Trực thăng tiếng Nhật là gì?
"trực thăng" trong tiếng Nhật là ヘリ (danh từ), ヘリコプター (danh từ).