TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Trở lại tiếng Nhật là gì?

"trở lại" trong tiếng Nhật là 帰る (かえる) (động từ), 帰ってくる (かえってくる) (cụm từ), 戻ってくる (もどってくる) (cụm từ).

帰(かえ)る Động từ

かえるkaeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại, trở về.

Xem đầy đủ từ "帰る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

帰(かえ)ってくる Cụm từ

かえってくるkaettekuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại.

  • 帰ってきた時、彼は娘が寝ているのを知った。 Khi quay trở lại anh ta thấy con gái cô ấy đang ngủ.
  • すぐ帰ってくると彼女は言ってました。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.

Xem đầy đủ từ "帰ってくる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

戻(もど)ってくる Cụm từ

もどってくるmodottekuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quay trở lại.

  • 彼女はすぐに戻って来ると言った。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
  • まもなく私は戻って来ます。 Tôi sẽ sớm trở lại

Xem đầy đủ từ "戻ってくる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

返(かえ)す Động từ

かえすkaesuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại; trả lại.

  • 私のディスクを返してください Trả lại đĩa cho tôi.

Xem đầy đủ từ "返す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

戻(もど)る Động từ

もどるmodoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trở lại, trở về.

  • 彼女はすぐに戻りますと言った。 Cô ấy nói cô ấy sẽ quay trở lại ngay.
  • 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

Xem đầy đủ từ "戻る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trở lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Trở lại tiếng Nhật là gì?

"trở lại" trong tiếng Nhật là 帰る (かえる) (động từ), 帰ってくる (かえってくる) (cụm từ), 戻ってくる (もどってくる) (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.