Tuồng tiếng Nhật là gì?
"tuồng" trong tiếng Nhật là 芝居 (しばい) (danh từ), 演戯 (えんぎ) (danh từ), ドラマ (danh từ).
芝居 Danh từ
しばいshibaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch, tuồng.
演戯 Danh từ
えんぎengiHán Việt: DIỄN HÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kịch, tuồng.
ドラマ Danh từ
doramaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phim truyền hình, kịch, tuồng.
Câu hỏi thường gặp
Tuồng tiếng Nhật là gì?
"tuồng" trong tiếng Nhật là 芝居 (しばい) (danh từ), 演戯 (えんぎ) (danh từ), ドラマ (danh từ).