Trứng tiếng Nhật là gì?
"trứng" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 卵子 (らんし) (danh từ), 卵 (らん) (danh từ).
卵 Danh từ
たまごtamagoHán Việt: NOÃNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng, trứng cá.
- このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- 牛は我々にミルクをくれ、鶏は卵をくれる。 Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
卵子 Danh từ
らんしranshiHán Việt: NOÃN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Noãn, trứng.
卵 Danh từ
らんranHán Việt: NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Noãn, trứng.
Câu hỏi thường gặp
Trứng tiếng Nhật là gì?
"trứng" trong tiếng Nhật là 卵 (たまご) (danh từ), 卵子 (らんし) (danh từ), 卵 (らん) (danh từ).