Tuyển thủ bơi lội tiếng Nhật là gì?
"tuyển thủ bơi lội" trong tiếng Nhật là スイマー (danh từ).
スイマー Danh từ
suimā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyển thủ bơi lội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển thủ bơi lội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyển thủ bơi lội tiếng Nhật là gì?
"tuyển thủ bơi lội" trong tiếng Nhật là スイマー (danh từ).