Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 61
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 61/75
- tía tô
- tích
- tích cực
- tích luỹ
- tích phân
- tích tiểu thành đại
- tích trượng
- tích trữ
- tích tắc
- tích tụ
- tích vô hướng
- tím
- tín dụng
- tín hiệu
- tín ngưỡng
- tín ngưỡng dân gian
- tín nhiệm
- tín thác
- tín điều
- tín đồ
- tính
- tính axit
- tính chất
- tính chủ quan
- tính cách
- tính có lợi
- tính cả
- tính danh
- tính dẻo thần kinh
- tính giao
- tính giản dị
- tính hư ảo
- tính kiềm
- tính năng
- tính rõ nét
- tính sáng tạo
- tính thiết thực
- tính thành thật
- tính thường xuyên
- tính thật thà
- tính toán
- tính trung thực
- tính trạng điên
- tính tình
- tính tình dục đồng giới
- tính từ
- tính từ đuôi na
- tính đồng nhất
- tòa lãnh sự
- tòa nhà cao tầng
- tòa soạn báo
- tòa thị chánh
- tòa thị chính
- tòa án tối cao
- tòa đại sứ
- tóc
- tóc bạc
- tóc giả
- tóc tiên
- tóc xoắn
- tóm
- tóm tắt
- tô
- tô-ki-ô
- tô pô học
- tôi
- tôi hiểu rồi
- tôi đi đây
- tôi đói
- tôm
- tôm hùm đất
- tôm tít
- tôn giáo
- tôn kính
- tôn ti
- tôn trọng
- tông đồ
- tù
- tù binh
- tù nhân
- tù nhân chính trị
- tù nhân lương tâm
- tùy
- tùy thời
- tùy ý
- túi
- túi bao
- túi bóng
- túi chườm nóng lạnh
- túi giấy
- túi mật
- túi ngủ
- túi nhựa
- túi xách
- túi xách tay
- túi áo
- tăm
- tăm bông
- tăm xỉa răng
- tăng
- tăng ca
- tăng cân
- tăng cường
- tăng già
- tăng giá
- tăng lên
- tăng lữ
- tăng thêm
- tăng viện
- tăng đoàn
- tĩnh dưỡng
- tĩnh học
- tĩnh mạch
- tĩnh mạch cửa
- tĩnh vật hoạ
- tĩnh vật họa
- tĩnh điện
- tơ
- tư bản
- tư bản chủ nghĩa
- tư chất
- tư duy
- tư duy phản biện
- tư liệu
- tư liệu sản xuất
- tư lập
- tư lệnh
- tư lợi
- tư nhân hóa
- tư thế
- tư thục
- tư tưởng
- tư tế
- tươi
- tươi cười
- tươi mới
- tươi tắn
- tương cà
- tương hỗ
- tương lai
- tương miso
- tương phản
- tương quan
- tương tác hấp dẫn
- tương tự
- tương đương
- tương đối
- tương ớt
- tương ứng
- tước đoạt
- tưới
- tướng
- tướng quân
- tường
- tường chắn đất
- tường lửa
- tường thuật
- tường trình
- tường đá
- tưởng niệm
- tưởng tượng
- tượng
- tượng trưng
- tượng đài
- tượng đại phật
- tạ
- tại
- tại ngoại
- tại ngoại hậu cứu
- tại sao
- tại vì
- tại đây
- tạm
- tạm biệt
- tạm bợ
- tạm thời
- tạnh
- tạo
- tạo cách
- tạo hình
- tạo nên
- tạo thành
- tạo vật
- tạp chí
- tạp chủng
- tạp dề
- tạp hoá
- tạp âm
- tạt vào
- tả
- tả ngạn
- tả phái
- tả thực
- tảng ong
- tảng sáng
- tảng đá
- tảo
- tảo biển
- tảo bẹ
- tấc anh