Trời tiếng Nhật là gì?
"trời" trong tiếng Nhật là 空 (そら) (danh từ), 神 (かみ) (danh từ), 天空 (てんくう) (danh từ).
空 Danh từ
そらsoraHán Việt: KHÔNGJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời, bầu trời.
- その手を空へ突き上げろ。 Giơ tay lên trời đi.
- 空は青い。 Trời xanh.
神 Danh từ
かみkamiHán Việt: THẦNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, thần, thần linh, Thiên Chúa, Trời.
- 神は天と地を創造した。 Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
天空 Danh từ
てんくうtenkūHán Việt: THIÊN KHÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không khí, trời, bầu trời.
天 Danh từ
あめameHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời.
神様 Danh từ
かみさまkamisamaHán Việt: THẦN DẠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần, Chúa, Thiên Chúa, Trời.
天 Danh từ
てんtenHán Việt: THIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trời tiếng Nhật là gì?
"trời" trong tiếng Nhật là 空 (そら) (danh từ), 神 (かみ) (danh từ), 天空 (てんくう) (danh từ).