TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tuyên ngôn tiếng Nhật là gì?

"tuyên ngôn" trong tiếng Nhật là マニフェスト (danh từ), 檄 (げき) (danh từ), 檄文 (げきぶん) (danh từ).

マニフェスト Danh từ

manifesuto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyên ngôn.

Xem đầy đủ từ "マニフェスト": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

檄(げき) Danh từ

げきgeki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyên ngôn.

Xem đầy đủ từ "檄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

檄文(げきぶん) Danh từ

げきぶんgekibun giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyên ngôn.

Xem đầy đủ từ "檄文": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

宣言(せんげん) Danh từ

せんげんsengenHán Việt: TUYÊN NGÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyên ngôn.

Xem đầy đủ từ "宣言": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuyên ngôn tiếng Nhật là gì?

"tuyên ngôn" trong tiếng Nhật là マニフェスト (danh từ), 檄 (げき) (danh từ), 檄文 (げきぶん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.